ดูข้อมูลและรายการคำของสมาชิก.
วันที่ วลี ฟังเสียง รายการโหวต
19/09/2018 Cám ơn, tôi chỉ xem thôi. [vi] การออกเสียง : Cám ơn, tôi chỉ xem thôi. 0 โหวต
19/09/2018 Tôi nhận hàng ở đâu? [vi] การออกเสียง : Tôi nhận hàng ở đâu? 0 โหวต
19/09/2018 Tôi có hóa đơn [vi] การออกเสียง : Tôi có hóa đơn 0 โหวต
19/09/2018 Tôi có thể nói chuyện với quản lý cửa hàng không? [vi] การออกเสียง : Tôi có thể nói chuyện với quản lý cửa hàng không? 0 โหวต
19/09/2018 Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không? [vi] การออกเสียง : Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không? 0 โหวต
19/09/2018 Bán anh em xa, mua láng giềng gần [vi] การออกเสียง : Bán anh em xa, mua láng giềng gần 0 โหวต
19/09/2018 Gà ăn không hết bạc [vi] การออกเสียง : Gà ăn không hết bạc 0 โหวต
19/09/2018 Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau [vi] การออกเสียง : Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau 0 โหวต
19/09/2018 Gà cùng chuồng đá lẫn nhau [vi] การออกเสียง : Gà cùng chuồng đá lẫn nhau 0 โหวต
19/09/2018 Kết cỏ ngậm vành [vi] การออกเสียง : Kết cỏ ngậm vành 0 โหวต
19/09/2018 Xin lỗi, hôm nay tôi không thể gặp anh được. [vi] การออกเสียง : Xin lỗi, hôm nay tôi không thể gặp anh được. 0 โหวต
19/09/2018 Xấu dây tốt củ [vi] การออกเสียง : Xấu dây tốt củ 0 โหวต
19/09/2018 Tham thực cực thân [vi] การออกเสียง : Tham thực cực thân 0 โหวต
19/09/2018 ước lệ tượng trưng [vi] การออกเสียง : ước lệ tượng trưng 0 โหวต
19/09/2018 Có phòng trưng bày nghệ thuật ở đây không [vi] การออกเสียง : Có phòng trưng bày nghệ thuật ở đây không 0 โหวต
19/09/2018 Tôi lấy thìa được không? [vi] การออกเสียง : Tôi lấy thìa được không? 0 โหวต
19/09/2018 Tôi muốn đi tới ngân hàng gần nhất [vi] การออกเสียง : Tôi muốn đi tới ngân hàng gần nhất 0 โหวต
19/09/2018 Hân hạnh được gặp anh (chị) [vi] การออกเสียง : Hân hạnh được gặp anh (chị) 0 โหวต
19/09/2018 Trường trung học phổ thông [vi] การออกเสียง : Trường trung học phổ thông 0 โหวต
19/09/2018 Hàn Giang là một quận thuộc địa cấp thị Dương Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc [vi] การออกเสียง : Hàn Giang là một quận thuộc địa cấp thị Dương Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc 0 โหวต
19/09/2018 Vui lòng cho tôi lấy hóa đơn [vi] การออกเสียง : Vui lòng cho tôi lấy hóa đơn 0 โหวต
19/09/2018 Giết gà lấy trứng [vi] การออกเสียง : Giết gà lấy trứng 0 โหวต
19/09/2018 Dùng dao mổ trâu cắt tiết gà [vi] การออกเสียง : Dùng dao mổ trâu cắt tiết gà 0 โหวต
19/09/2018 Ông nói gà, bà nói vịt [vi] การออกเสียง : Ông nói gà, bà nói vịt 0 โหวต
19/09/2018 Chủ nhật ngân hàng có làm việc không? [vi] การออกเสียง : Chủ nhật ngân hàng có làm việc không? 0 โหวต
19/09/2018 Thứ Bảy là một trong hai ngày cuối tuần [vi] การออกเสียง : Thứ Bảy là một trong hai ngày cuối tuần 0 โหวต
19/09/2018 Theo quan niệm của nhiều người, thứ Sáu ngày 13 là ngày xui xẻo. [vi] การออกเสียง : Theo quan niệm của nhiều người, thứ Sáu ngày 13 là ngày xui xẻo. 0 โหวต
19/09/2018 Thứ Năm là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Tư và thứ Sáu [vi] การออกเสียง : Thứ Năm là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Tư và thứ Sáu 0 โหวต
19/09/2018 Thứ Tư là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Ba và thứ Năm [vi] การออกเสียง : Thứ Tư là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Ba và thứ Năm 0 โหวต
19/09/2018 Thứ ba là một ngày trong tuần nằm giữa thứ hai và thứ tư. [vi] การออกเสียง : Thứ ba là một ngày trong tuần nằm giữa thứ hai và thứ tư. 0 โหวต